cross of lorraine

Học thuật
Thân thiện
cross of lorraine

A silver cross of Lorraine is displayed on a dark blue velvet cloth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ thập Lorraine: Một loại chữ thập (biểu tượng hình chữ thập) hai thanh ngang, một thanhtrên một thanhdưới điểm giữa của thanh dọc, trong đó thanh dưới thường dài hơn thanh trên. Đây một biểu tượng lịch sử văn hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Cross of Lorraine is a symbol with a rich history. (Chữ thập Lorraine một biểu tượng lịch sử phong phú.)
    • The monument was engraved with the Cross of Lorraine. (Công trình tưởng niệm được khắc hình chữ thập Lorraine.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bearing the Cross of Lorraine": mang hình chữ thập Lorraine.

    • The ancient shield was found bearing the Cross of Lorraine. (Chiếc khiên cổ được tìm thấy có mang hình chữ thập Lorraine.)
  • "symbolized by the Cross of Lorraine": được tượng trưng bằng chữ thập Lorraine.

    • The resistance movement was symbolized by the Cross of Lorraine. (Phong trào kháng chiến được tượng trưng bằng chữ thập Lorraine.)
Biến thể từ gần giống
  • Patriarchal cross (n): Chữ thập Thượng phụ. (Một loại chữ thập hai thanh ngang tương tự, đôi khi bị nhầm lẫn với Chữ thập Lorraine trong một số ngữ cảnh).
  • Double cross (n): Chữ thập hai thanh. (Tên gọi chung cho các biểu tượng chữ thập hai thanh ngang).
Từ đồng nghĩa
  • Lorraine cross: Chữ thập Lorraine (cách gọi khác).
  • Cross with two crossbars: Chữ thập hai thanh ngang.
cross of lorraine

A silver cross of Lorraine is displayed on a dark blue velvet cloth.

Noun
  1. chữ thập Lorraine

Từ đồng nghĩa